chu de gia dinh va nhung tu vung can hoc

Thảo luận trong 'Liên hệ, Góp ý' bắt đầu bởi vnpanda191, 22/9/17.

  1. vnpanda191

    vnpanda191 Member

    Tham gia ngày:
    9/9/16
    Bài viết:
    88
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Web:
    Trong tiếng Việt cũng như trong tiếng Hàn, cách xưng hô trong gia đình, bên nội, bên ngoại, họ xa, họ gần luôn cần phải chính xác và cẩn thận. Trong kỳ này, TTHQ sẽ cùng các bạn tìm hiểu về các cách xưng hô trong gia đình bằng tiếng Hàn.

    직계가족 (Quan hệ trực hệ)

    1.증조 할아버지: Cụ ông
    2.증조 할머니: Cụ bà
    3.할아버지: Ông
    4.할머니: Bà
    5.친할아버지: Ông nội
    6.친할머니: Bà nội
    7.외할머니: Bà ngoại
    8.외할아버지: Ông ngoại
    9.어머니: Mẹ ,má
    10.아버지: Bố, ba

    >> Xem thêm: Những món ăn Hàn Quốc ngon nhất bạn nên thưởng thức


    11.나: Tôi
    12.오빠: Anh (em gái gọi)
    13.형: Anh (em trai gọi)
    14.언니: Chị (em gái gọi)
    15.누나: Chị (em trai gọi)
    16.매형: Anh rể (em trai gọi)
    17.형부: Anh rể (em gái gọi)
    18.형수: Chị dâu
    19.동생: Em
    20.남동생: Em trai
    21.여동생: Em gái
    22.매부: Em rể (đối với anh vợ)
    23.제부: Em rể (đối với chị vợ)
    24.조카: Cháu

    친가 친척 (Họ hàng bên nội)

    25.형제: Anh chị em
    26.큰아버지: Bác ,anh của bố
    27.큰어머니: Bác gái (vợ của bác – 큰아버지)
    28.작은아버지: Chú ,em của bố
    29.작은어머니: Thím
    30.삼촌: Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)
    31.고모: Chị ,em gái của bố
    32.고모부: Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)
    33.사촌: Anh chị em họ

    >> Xem thêm: Những điều đặc biệt mà bạn chưa biết về đất nước Hàn Quốc

    외가 친척 (Họ hàng bên ngoại)

    34.외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)
    35.외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)
    36.이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
    37.이모부: Chú (chồng của 이모)
    38.외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)
    39.이종사촌: Con của dì (con của 이모)

    처가 식구 (Gia đình nhà vợ)


    40.아내: Vợ
    41.장인: Bố vợ
    42.장모: Mẹ vợ
    43.처남: anh ,em vợ (con trai)
    44.처제: em vợ (con gái)
    45.처형: Chị vợ

    시댁 식구 (Gia đình nhà chồng)

    46.남편: Chồng
    47.시아버지: Bố chồng
    48.시어머니: Mẹ chồng
    49.시아주버니 (시형): Anh chồng
    50.형님: Vợ của anh chồng
    51.시동생: Em chồng (chung, gọi cả em trai và em gái của chồng)
    52.도련님: Gọi em trai chồng một cách tôn trọng
    53.아가씨: Gọi em gái chồng
    54.동서: Vợ của em ,hoặc anh chồng
    55.시숙: Anh chị em chồng (nói chung)

    (Nguồn: Facebook)
     

Chia sẻ trang này

Đang tải...